Hiển thị các bài đăng có nhãn phần mềm luyện thi toeic. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn phần mềm luyện thi toeic. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Từ Vựng Tiếng Anh về Tình Yêu

1. a date –> hẹn hò
2. blind date –> buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó)
3. hold hands –> cầm tay
4. live together –> sống cùng nhau
5. split up, break up –> chia tay
6. fall in love –> phải lòng ai
7. adore you –> yêu em tha thiết
8. flirt –> tán tỉnh
9. lovesick –> tương tư, đau khổ vì yêu
10. so in love with you –> vậy nên anh mới yêu em
11. crazy about you –> yêu em đến điên cuồng
12. madly in love –> yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt
13. die for you –> sẵn sàng chết vì em
14. love you –> yêu em
15. great together –> được ở bên nhau thật tuyệt vời
16. love you forever –> yêu em mãi mãi
17. my sweetheart –> người yêu của tôi
18. love you the most –> anh yêu em nhất trên đời
19. my true love –> tình yêu đích thực của tôi
20. my one and only –> người yêu duy nhất cuả tôi
21. the love of my life –> tình yêu của cuộc đời tôi
22. can’t live without you –> không thể sống thiếu em được
23. love you with all my heart –> yêu em bằng cả trái tim
Tìm tài liệu luyện thi toeic gồm sách luyện thi toeic và phần mềm luyện thi toeic trên internet để học thêm các bạn nhé!

Những thành ngữ tiếng Anh vui về loài vật

– badger someone: mè nheo ai
– make a big of oneself: ăn uống thô tục
– an eager beaver: người tham việc
– a busy bee: người làm việc lu bù
– have a bee in one’s bonest: ám ảnh chuyện gì
– make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì
– the bee’s knees: ngon lành nhất
– an early bird: người hay dậy sớm
– a home bird: người thích ở nhà
– a lone bird/worf: người hay ở nhà
– from fb. com/tienganhthatde
– an odd bird/fish: người quái dị
– a rare bird: của hiếm
– a bird’s eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt
– bud someone: quấy rầy ai
– take the bull by the horns: không ngại khó khăn
– have butterflies in one’s stomach: nôn nóng
– a cat nap: ngủ ngày
– lead a cat and dog life: sống như chó với mèo
– let the cat out of the bag: để lộ bí mật
– not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi
– not have a cat in hell’s change: chẳng có cơ may
– play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột
– from fb. com/tienganhthatde
– put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường
– a dog in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần)
– dog tired: mệt nhoài
– top dog: kẻ thống trị
– a dog’s life: cuộc sống lầm than
– go to the dogs: sa sút
– let sleeping dog’s lie: đừng khêu lại chuyện đã qua
– donkey’s years: thời gian dài dằng dặc
– do the donkey’s work: làm chuyện nhàm chán
– a lame duck: người thất bại
– a sitting duck: dễ bị tấn công
– a cold fish: người lạnh lùng
– from fb. com/tienganhthatde
– a fish out of water: người lạc lõng
– have other fish to fry: có chuyện fải làm
– a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh
– not hurt a fly: chẳng làm hại ai
– there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để
– can’t say boo to a goose: hiền như cục đất
– a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng
– a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm
Tìm tài liệu luyện thi toeic gồm sách luyện thi toeic và phần mềm luyện thi toeic trên internet để học thêm các bạn nhé!