Thứ Tư, 21 tháng 3, 2018

Từ vựng theo chủ đề: Hợp đồng

Đối với các sĩ tử luyện thi Toeic, chắc hẳn không thể nào bỏ qua từ vựng chủ đề Hợp đông phải không? Và có thể nói rằng đây là 1 chủ đề vô cùng hay gặp trong các đề thi, do vậy hôm nay chúng ta cùng nhau ghi lại các từ vựng cần thiết để làm bài thi thật tốt nhé!

agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận

appendix (n) /ə’pendiks/ phụ lục


arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp

article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục

clause (n) /klɔ:z/ điều khoản


condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước

force majeure (n) /fɔ:s mə’jɔlikə/ trường hợp bất khả kháng

fulfil (v) /ful’fil/ thi hành

herein (adv) /’hiər’in/ ở đây, ở điểm này, sau đây (trong tài liệu này)

hereinafter (adv) /’hiərin’ɑ:ftə/ ở dưới đây (trong tài liệu này)

hereto (adv) /’hiə’tu:/ theo đây, đính theo đây

heretofore (adv) /’hiətu’fɔ:/ cho đến nay, trước đây

in behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/ theo ủy quyền của ai

null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm, không ràng buộc

party (n) /’pɑ:ti/ bên

stipulate (v) /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản

terms (n) /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được chấp nhận, điều kiện đề nghị

warrant (v) /’wɔrənt/ bảo đảm

whereas (conj) /we r’ z/ xét rằng, trong khi

Ví dụ

The draftagreementwas signed by the leaders of both companies.

Dự thảo hợp đồng đã được ký kết bởi các lãnh đạo của cả hai công ty

A key tool in managing the risk of such challenging circumstances is theforce majeure clause.

Một công cụ quan trọng trong việc quản lý rủi ro tại hoàn cảnh đầy thách thức như thế này là điều khoản miễn trách nhiệm.

This contract is between Smallbox Software Inc (hereinknown as “Smallbox”) and the Client (hereinknown as the “Client”) and provides details surrounding the use of Smallbox hosted web service.

Hợp đồng này là giữa công ty Phần mềm Smallbox (sau đây được gọi là “Smallbox”) và khách hàng (sau đây được gọi là “Khách hàng”) và cung cấp các chi tiết xung quanh việc sử dụng dịch vụ web của Smallbox.

I’m callingon behalf ofmy client, who wishes to complain about your actions.

Tôi phát ngôn dưới sự ủy quyền của khách hàng của mình, người có phàn nàn về hành động của bạn.

The first thing I learnt as a trainee lawyer is that thepartiesto a contract should be properly and unambiguously identified.

Điều đầu tiên tôi học được khi là một luật sư thực tập là các bên trong một hợp đồng nên được xác định đúng và rõ ràng.

Từ vựng diễn tả cảm xúc và những mẫu câu thông dụng

Trong cuộc sống có những chuyện khiến chúng ta vui vẻ, cũng có những chuyện khiến chúng ta muộn phiền, đau khổ.  Vậy để diễn tả tâm trạng bằng tiếng Anh như thế nào? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!
Luyện nói tiếng Anh online
Học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc
Chứng chỉ Toeic

1. Diễn tả niềm vui

Bạn có thể dùng các từ sau:

– (absolutely) delighted: vui mừng, vui sướng

– thrilled to bits: rất hài lòng, hạnh phúc

– over the moon: vô cùng hạnh phúc

– really pleased: thực sự mãn nguyện

– so happy: rất vui, hạnh phúc

Ví dụ:

“She was absolutely delighted with her present!”

“Cô ấy rất vui sướng với món quà của mình.”

“Dave was thrilled to bits with his new computer.”

“Dave rất hạnh phúc với cái máy vi tính mới của anh ấy.”

“Jenny’s over the moon with her promotion.”

“Jenny hạnh phúc vô cùng về việc cô ấy được thăng chức.”


Hoặc bạn có thể nói:

– I couldn’t be happier.

Tôi không thể vui hơn được nữa.

– That is fantastic / wonderful / great / marvellous!

Chuyện đấy thật tuyệt vời/quá tuyệt/tuyệt/tuyệt diệu!

2. Bày tỏ nỗi buồn

Bạn có thể dùng các từ sau:

– really sad about (something): thực sự buồn về (điều gì đấy)

– really sad (to hear…): thực sự buồn (khi nghe…)

– upset / unhappy about (something): thất vọng, buồn về (điều gì đấy)

– a little down: khá là buồn

– down in the dumps: chán nản, thất vọng

– a bit depressed: khá suy sụp

– miserable: đau khổ, khổ sở

– in pieces: tan nát

– distraught: quẫn trí, mất trí

– devastated: sốc, đau khổ

– heart-broken: đau lòng, tan nát cõi lòng

– absolutely gutted: hoàn toàn suy sụp

Ví dụ:

“She was absolutely gutted when she heard she hadn’t got the job.”

“Cô ấy đã hoàn toàn suy sụp khi nghe tin mình không có được việc làm.”

“He was heart-broken at the loss of his wife.”

“Ông ấy vô cùng đau lòng với sự ra đi của vợ mình.”

“We were devastated to hear your terrible news.”

“Chúng tôi rất sốc khi nghe điều ấy.”

Chúng ta có thể nói về sự giúp đỡ, hỗ trợ mà người khác có thể cần khi họ đang trong hoàn cảnh khó khăn.

“She’s going to need all the support she can get.”

“Cô ấy sẽ cần mọi sự hỗ trợ.”

“We’re going to have to rally round them for the time being.”

“Chúng ta sẽ cần phải ở bên họ lúc này.”

“It’s going to take time for them to pick up the pieces.”

“Họ sẽ cần một khoảng thời gian để bình phục”

“They’ll need some moral support.”

Họ sẽ cần một sự ủng hộ về tinh thần

“It’s going to take her ages to get over it.”

“Sẽ cần một khoảng thời gian để cô ấy vượt qua nó”

Nếu một ai đó chỉ cảm thấy hơi buồn hoặc thất vọng, bạn có thể nói:

“Chin up!”

“Can đảm lên!”

“Look on the bright side!”

“Hãy nhìn vào mặt sang sủa của vấn đề nào”

“Oh well, things could be worse!”

“Ô thôi nào, mọi chuyện đã có thể tệ hơn thế đấy”

“Cheer up! It might never happen!”

“Vui vẻ lên nào! Nó có thể sẽ không bao giờ xảy ra nữa đâu”

Thứ Năm, 15 tháng 3, 2018

Giao thông-những từ vựng hay sử dụng

Giao thông là một trong những chủ đề vô cùng quen thuộc trong bài thi Toeic. Bài viết hôm nay sẽ chia sẻ rất nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề này. Các sĩ tử cùng nhau lưu lại để chuẩn bị cho kỳ thi Toeic thôi nào!
  1. Roadside /’roudsaid/ lề đường
  2. ring road /riɳ roud/ đường vành đai
  3. petrol station /’petrəl /’steiʃn/: trạm bơm xăng
  4. kerb /kə:b/ mép vỉa hè
  5. pedestrian crossing /pi’destriən ‘krɔsiɳ/ vạch sang đường
  6. turning /’tə:niɳ/ chỗ rẽ, ngã rẽ
  7. fork/T-junction /fɔ:k/ /’ti /’dʤʌɳkʃn/ ngã ba
  8. motorway /’moutəwei/ xa lộ
  9. hard shoulder /hɑ:d /’ʃouldə/ vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
  10. dual carriageway /’dju:əl /’kæridʤwei/ xa lộ hai chiều
  11. one-way street /wʌn wei stri:t/ đường một chiều
  12. roundabout /’raundəbaut/ bùng binh
  13. breathalyzer /breθ ə-līzər/ dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  14. traffic warden /træfik ‘wɔ:dn/ nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  15. car park /kɑ: pɑ:k/ bãi đỗ xe
  16. parking space /pɑ:king ‘speis/: chỗ đỗ xe
  17. multi-storey car park /mʌlti ‘stɔ:ri kɑ: pɑ:k/ bãi đỗ xe nhiều tầng
  18. driving licence /draiving ‘laisəns/ : bằng lái xe
  19. reverse gear /ri’və:s giə/ số lùi
  20. learner driver /’lə:nə ‘draivə/ người tập lái
  21. tyre pressure /’taiə ‘preʃə/ áp suất lốp
  22. traffic light /træfik lait/ đèn giao thông
  23. speeding fine /’spi:diɳ fain/ phạt tốc độ
  24. level crossing /’levl ‘krɔsiɳ/ đoạn đường ray giao đường cái
  25. jump leads /dʤʌmp leds/ dây sạc điện
  26. diesel /’di:zəl/ dầu diesel
  27. petrol /’petrəl/ xăng
  28. unleaded /’ʌn’led/ không chì
  29. petrol pump /’petrəl pʌmp/: bơm xăng
  30. jack /dʤæk/ đòn bẩy
  31. flat tyre /flæt ‘taiə/ lốp sịt
  32. puncture /’pʌɳktʃə/ thủng xăm
  33. car wash /kɑ: /wɔʃ/ rửa xe ô tô
  34. traffic jam /træfik dʤæm/ tắc đường
  35. garage /’gærɑ:ʤ/ ga ra
  36. bypass /’baipɑ:s/ đường vòng
  37. to swerve /swə:v/ ngoặt
  38. to skid /skid/ trượt bánh xe
  39. to brake /breik/ phanh
  40. to accelerate /æk’seləreit/ tăng tốc
  41. to slow down /slou daun/: chậm lại
  42. to change gear /tʃeindʤ giə/ chuyển số
  43. to stall /stɔ:l/ làm chết máy

Ví dụ:
The Cairo Ring Road is the most important freeway of the Greater Cairo metropolitan area in Egypt.
Đường vành đai Cairo là đường cao tốc quan trọng nhất của khu vực đô thị của Greater Cairo ở Ai Cập.
Why is a T junction house considered bad feng shui?
Tại sao một ngôi nhà tại ngã ba đường lại được coi là có phong thủy xấu?
Roundabouts reduce traffic conflicts (for example, left turns) that are frequent causes of crashes at traditional intersections
Bùng binh làm giảm xung đột giao thông (vì dụ, họ phải đi theo lượt) vốn là nguyên nhân thường gặp của các tai nạn tại các nút giao thông truyền thống.
Unless your driving licence has been medically restricted, your ordinary driving licence entitlement will expire every 10 years.
Trừ khi giấy phép lái xe của bạn bị hẹn chế về mặt y tế, nếu không giấy phép lái xe thông thường sẽ có hạn là 10 năm.
When you get a flat tyre is your first reaction to roll up your sleeves and change the wheel yourself – or would you call a breakdown service or mechanic to do it for you?
Khi xe của bạn bị xịt lốp, phản ứng đầu tiên của bạn là sắn tay áo lên và thay bánh xe – hay  bạn sẽ gọi dịch vụ khẩn cấp hoặc cơ khí để làm giúp bạn?
When driving, you should be able to change gears without looking down at the lever or your feet.
Khi lái xe, bạn nên chuyển số mà không cần nhìn xuống hộp số hay chân của mình.

Tự học Toeic qua những Web tiếng anh hiệu quả

Tổng hợp các Website luyện thi toeic Online hiệu quả
Website luyện thi toeic online có bài tập đáp án
1- http://world-english.orgwww.world-english.org
trang web tiếng anh nước ngoài này cung cấp một số bài tập ngữ pháp, bài tập đọc hiểu, nghe hiểu, cách phát âm và có đáp án sẵn để đối chiếu. Ngoài ra, website còn có rất nhiều bài viết bổ ích cho người học tiếng Anh như top 500 English words, vocabulary competition, bài viết về giới từ, tiền tố, hậu tố,…
www.english-test.net là một website học tiếng Anh quốc tế với kho tài liệu đề thi và đề luyện tập lớn cho người học. Tính riêng tài liệu luyện thi TOEIC đã có 684 đề thi và 1210 bài tập nghe hiểu. Với đề thi toeic bao gồm phần luyện tập và phần thi.
www.englishclub.com là một trang web ôn thi tiếng anh quốc tế nhưng trang này không phân thành các đề thi như english-test.com mà sẽ có bài tập cho từng kĩ năng nghe, nói, đọc, viết trong mục Learn English. Mặc dù nó không phải là một trang web ôn thi TOEIC thuần túy nhưng nó với kho bài tập tiếng anh phong phú nó cũng sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc nâng cao trình độ tiếng anh của mình
website này có các dạng bài tập khá đầy đủ , được phân ra thành các cấp độ 350-500, 500-700 để những ai tự học có thể luyện tập tùy theo trình độ của mình
www.tienganh.com.vn là forum học tiếng Anh ở Việt Nam. Tại đây bạn có thể được giải đáp các thắc mắc khi học Anh ngữ hoặc hỏi về các loại tài liệu luyện thi toeic và các thông tin khác về tiếng Anh. Forum có chuyên mục luyện thi TOEIC riêng cho những ai đang ôn thi để có thể trao đổi , tràu dồi kĩ năng .

Động từ và những trường hợp hay gặp trong bài thi

  Toeic reading thường tập trung ra đề vào một số chủ điểm ngữ pháp quan trọng. Có khoảng 20 Top chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong đề thi Toeic. Hôm nay tôi xin giới thiệu Top chủ điểm đầu tiên: Hình thức của Động từ. Đây là chủ điểm khá phức tạp và gây nhiều khó khăn cho thí sinh. Các bạn cần tập trung thời gian nhiều hơn trong phần này.


Pattern 1: Tìm động từ thích hợp trong câu

The president of the First One Bank assured its customers that it …………..quality service despite the ongoing restructuring plan.

A.    Maintain                                              C. will maintain
B.    To maintain                                        D. maintaining

Phân tích: Một câu cần có động từ, và trong trường hợp có liên từ “that” liên kết giữa 2 mệnh đề thì chắc chắn mệnh đề đó cũng phải có động từ. Vậy trong chỗ trống ta cần một động từ. Đáp án chính xác đi với chủ ngữ “it” chỉ có thể là “will maintain”.

Vậy C là đáp án chính xác.
Phương pháp giải quyết: Khi giải quyết câu hỏi, việc đầu tiên cần làm là xác định động từ

Pattern 2: Chia hình thức đúng của động từ

Mr Hoffman, the marketing director, has …………..that every department head works collaboratively to overcome the recent financial difficulty.

A.    Suggestion                                         C. suggesting
B.    Suggest                                               D. suggested

Phân tích: Theo sau “have” ta cần một động từ ở dạng Quá khứ phân từ. Trong đáp án, chỉ có D-suggested là đáp án chính xác nhất.

Phương pháp giải quyết: Tìm động từ của câu và xác định xem động từ đó đã được chia ơ hình thức đúng hay chưa.

a.    Động từ khuyết thiếu: Can/could/ must…+ bare-infinitive

b.    Have+ Past Participle

c.    Be + Past participle
     
       Be + V-ing

Pattern 3: Động từ trong câu mệnh lệnh

Please, …………..all questions regarding this project to my secretary while I am away for the business conference.

A.    Forwards                                            C. to forward
B.    Forward                                               D. forwarding

Phân tích: Đối với câu mệnh lệnh thì chắc chắn động từ sẽ phải dùng ở dạng nguyên mẫu không “to”. Vậy đáp án chính xác sẽ phải là B-forward

Phương pháp giải quyết: Xác định xem động từ có phải ở dạng nguyên mẫu không “to” hay không.
Trên đây là một số chia sẻ trong chủ điểm hình thức động từ
. Các bạn cần nắm được 3 pattern chính của dạng thức ra đề.

Nếu có thắc mắc gì về chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong ngữ pháp TOEIC - TOEIC Reading - Top 1: Hình thức của động từ, Ms Hoa sẵn sàng giải đáp. Bên cạnh đó các bạn có thể tham khảo thêm TOP 7 CUỐN SÁCH NGỮ PHÁP TOEIC HAY NHẤT  để rèn luyện thêm kiến thức ngữ pháp nhé!

Thứ Bảy, 10 tháng 3, 2018

Lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất

Lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất để dành cho người mẹ yêu quý, người vợ hiền, người bạn gái dễ thương, người đồng nghiệp tuyệt vời để những người phụ nữ bên cạnh mình có được một ngày vui vẻ, hạnh phúc và thú vị nhất. Và càng đặc biệt hơn nếu bạn đưa tận tay những người này. 
                   phương pháp học tiếng anh hiệu quả
Hình ảnh lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất

1. Lời chúc 8-3 bằng tiếng anh ý nghĩa nhất

Người phụ nữ đầu tiên mà bạn nên gởi những lời chúc ý nghĩa nhất, không ai khác chính là Mẹ. Bởi Mẹ là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời của bạn.
Hình ảnh lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất
Every home, every heart, every feeling, every moment of happiness is incomplete without you, only you can complete this world. Happy Women’s Day!
(Mọi gia đình, mọi trái tim, mọi cảm xúc, mọi thời khắc hạnh phúc sẽ chẳng thể hoàn hảo nếu thiếu mẹ. Chỉ có mẹ mới có thể biến thế giới của con trở nên hoàn thiện. Chúc mẹ ngày 8/3 vui vẻ!)
A beautiful woman, a great friend and a wonderful mother. You are all this to me and much more… I feel so lucky and proud to have a Mom like you.
(Không chỉ là một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt mà còn là một người mẹ tuyệt vời. Mẹ là tất cả đối với con. Con cảm thấy thật may mắn và tự hào khi được là con của mẹ.)
I make this to give it to the most special woman in my life. Love you Mom!
(Con làm nó để dành tặng cho người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời con. Con yêu mẹ!)

2. Lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay

Tiếp đến là người vợ, người yêu của bạn – những người mang lại giây phút hạnh phúc, chia sẻ với bạn mọi niềm vui nỗi buồn trong cuộc sống! Hãy dành cho những lời chúc 8-3 hay nhất cho họ nhé!
Hình ảnh lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất
Sending you wishes to say you blossom up the world around me! Happy Women’s Day!
(Gửi đến em những lời chúc tốt đẹp nhất để nói rằng em đã làm rực rỡ thế giới xung quanh anh như thế nào. Chúc em ngày 8/3 hạnh phúc!)
This is just my way of saying that you are a very special Woman in my life! Thanks!
(Anh chỉ muốn nói rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời anh. Cảm ơn em!)
Just wanted to thank you from bottom of my heart for all things you do! Happy Womens Day!
(Anh muốn cảm ơn em từ tận đáy lòng vì tất cả những điều em đã làm cho anh. Chúc em ngày 8/3 hạnh phúc!)
No matter from which angle. I look at you . You appear to be an angel and Women’s Day is the perfect to say: I am so lucky to have you in my life.
(Bất cứ khi nào trong mắt anh, em cũng như một thiên thần và ngày Quốc tế phụ nữ là dịp hoàn hảo để anh có thể nói rằng: Anh thật vô cùng may mắn khi có em trong cuộc đời!)
We may not be able to see each other or listen to each other often. But thoughts of you fill my heart with fond memories of the times we have spent together. Thinking of you!
(Chúng ta có thể không thường xuyên gặp nhau hoặc lắng nghe nhau thường xuyên. Nhưng những suy nghĩ về em đều lấp đầy trái tim anh với những kỷ niệm hạnh phúc mà chúng ta đã từng có. Giờ đây anh đang nghĩ đến em! )
Through the years, I have shared so much with you, both bitter and sweet. You have been such a comfort to me, helping me in every way, and all I wanna say today is: I treasure you close to my heart.
(Nhiều năm trôi qua, anh đã chia sẻ với em rất nhiều, cả những đắng cay và ngọt ngào. Em thật dịu dàng với anh, luôn giúp anh bằng mọi cách, và tất cả những điều anh muốn nói ngày hôm nay đó là: Anh trân trọng em từ tận đáy lòng)
Hình ảnh lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất
Happy Women’s Day to the one who has stolen my heart!
(Chúc người đã đánh cắp trái tim tôi một ngày 8/3 thật hạnh phúc)
Side by side or miles apart, you are always on my mind and close to my heart!
(Dù chúng ta gần hay xa cách, em vẫn luôn xuất hiện trong tâm trí anh, ngay cạnh trái tim anh)
Every moment with you is…Magical! I love you!
(Mọi khoảnh khắc ở bên em đều như phép màu. Anh yêu em)
Careness of your lips, the fragrance of your breath, the warmth of your enbrace, being with you, feel like a dream…I love you!
(Đôi môi em, hương thơm của em, sự ấm áp của em, được ở bên cạnh em, giống như là giấc mơ vậy… Anh yêu em)
The best place in the world for me is… by your side! I love you!
(Nơi tuyệt vời nhất trên thế giới đối với anh là bên cạnh em. Anh yêu em)
You fill my days with happiness and my world with your love! Sweetheart, you are so special to me!
(Em lấp đầy ngày tháng của anh bằng sự hạnh phúc và khiến thế giới của anh tràn ngập tình yêu. Em yêu, em là người vô cùng đặc biệt đối với anh, em biết không)
My world is beautiful because of you and I wish to spend the rest of my life loving you. I love you forever!
(Thế giới của anh thật tươi đẹp vì có em và anh muốn dành phần đời còn lại để yêu em. Yêu em mãi mãi)
With you by my side, I’ve found all that I’ve been waiting for! I couldn’t have asked for more… I love you.
(Có em bên cạnh, anh đã nhận ra điều anh vẫn hằng chờ đợi. Anh không thể mong gì hơn ở em… Anh yêu em)
The red roses to say: You’ll always be there in my heart! I love you.
(Những bông hồng đỏ nói rằng: Em sẽ luôn ở trong trái tim anh. Anh yêu em)
Your love is like a flame that lights up my world! Sweetheart, I want your love to shine in my life forever…
(Tình yêu của em giống như ngọn lửa thắp sáng thế giới của anh. Em yêu, anh muốn tình yêu của em soi sáng cuộc đời anh mãi mãi)
Holding your hands, feeling the warmth of our togetherness, sharing sweet secrets of love. Sweetheart, with you every moment seems like an everlasting dream. I love you!
(Nắm tay em, cảm nhận hơi ấm, chia sẻ những bí mật tình yêu ngọt ngào. Em yêu, ở bên em, mọi khoảnh khắc giống như một giấc mơ dài bất tận. Anh yêu em.)
I must have wish upon a lucky star, to have someone as wonderful as you by my side!
(Anh ước với trời sao rằng anh sẽ có ai đó tuyệt vời như em ở bên cạnh anh)
As you lock your love in kisses…Let me wish you a Happy ever after!
(Em đã khóa chặt tình yêu của chúng ta bằng những nụ hôn… Chúc em hạnh phúc bên anh mãi mãi)
As I watch the shooting star flash across the sky. I thank it once again for having you in my life! I love you sweetheart!
(Khi anh nhìn những ngôi sao băng vụt bay trên bầu trời, Anh muốn cám ơn một lần nữa vì đã có em trong cuộc đời anh. Anh yêu em)

3. Lời chúc 8-3 bằng tiếng anh độc đáo nhất

Cũng đừng quên gởi đến những người phụ nữ mà bạn quen biết những lời chúc độc đáo nhất. Để họ cảm thấy được sự trân trọng của những người đàn ông đối với họ.
Hình ảnh lời chúc 8-3 bằng tiếng anh hay, độc đáo và ý nghĩa nhất
Feel special, unique, on top of the world..its your day!! Happy Womens Day my girl.
(Hãy cảm thấy mình đặc biệt, duy nhất và hạnh phúc vào ngày của bạn nhé cô gái. Chúc bạn một 8/3 hạnh phúc!)
On women’s day what can I wish for, but the very best for you! Happy Women’s Day!
(Vào ngày Quốc tế phụ nữ, tôi mong ước mọi thứ tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. Chúc bạn một 8/3 hạnh phúc!)
You can do almost anything your mind to… You can swim the deepest ocean and climb the highest peak… Be a doctor or fly a plane… You can face adversity and still walk tall. You are strong, beautiful, compassionate and much more than words could ever say! Today is yours and so is every other day… Happy Women’s Day
(Bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn nghĩ … Bạn có thể bơi ở đại dương sâu nhất và leo lên những đỉnh núi cao nhất … Có thể là bác sĩ hay lái máy bay … Bạn có thể đối diện với những khó khăn và vẫn tiến bước. Bạn mạnh mẽ, xinh đẹp, đầy tình thương và cần rất nhiều từ ngữ để có thể ca ngợi. Ngày hôm nay là của bạn và cả những ngày khác nữa… Chúc bạn một ngày 8/3 hạnh phúc!)
Wishing a very Happy Women’s Day to the most amazing women I know
(Chúc những người phụ nữ tuyệt vời nhất mà tôi biết một ngày 8/3 hạnh phúc!)
For all the times you’ve brought a smile and made my days seem brighter. For sharing ups and downs with me and making my burdens lighter. For doing the caring things that make a special friend. Your friendship is a joy. I wish it never ends! Happy Women’s Day!
(Bạn luôn mang đến nụ cười và làm bừng sáng cuộc sống của tớ. Bạn chia sẻ với tớ mọi niềm vui, nỗi buồn và giúp tớ cảm thấy nhẹ nhõm hơn. Bạn quan tâm, chăm sóc tớ như một người bạn đặc biệt. Được làm bạn với bạn là một điều vô cùng hạnh phúc. Hãy để tình bạn của chúng ta kéo dài mãi nhé. Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ!)
On this special day, celebrate life. Take a break from your busy schedule. Let your hair down, have fun and do what your heart says. Coz today is your day. Have a great Women’s Day!
(Hãy kỷ niệm ngày đặc biệt này đi. Hãy tạm rời xa lịch làm việc bận rộn, xõa tóc ra và làm điều bạn muốn, những điều trái tim mách bảo. Vì hôm nay là ngày của bạn. Hãy có một 8/3 thật tuyệt nhé!
A wonderful person and a great friend. It’s a blessing to have both of them in you! A very Happy Women’s Day to you!
(Bạn là người bạn vô cùng thú vị và người bạn tuyệt vời của tôi. Thật vinh hạnh cho tôi khi có người bạn như bạn. Chúc mừng ngày của bạn nhé!)

Lời chúc ngày 8/3 bằng tiếng Anh dễ hay và ý nghĩa

1. Wishing you a day that’s just like you… really special!
(Chúc bạn một ngày giống như bạn vậy... vô cùng đặc biệt!)
2. Wishing a very Happy Women’s Day to the most amazing women I know
(Gửi tới người phụ nữ đặc biệt nhất mà tôi biết lời chúc Ngày phụ nữ vui vẻ!)
Ngày 8/3,Quà tặng 8/3,Lời chúc 8/3,ngày Quốc tế Phụ nữ,Tin nhắn 8/3
3. What lies behind us and what lies before us are tiny matters compared to what lies within us. You are an inspiration to me.
(Những gì ở đằng sau và những gì ở phía trước chúng ta chỉ là những vấn đề nhỏ nhặt so với những gì ở bên trong chúng ta. Bạn là một nguồn cảm hứng của tôi).
4. No matter from which angle. I look at you. You appear to be an angel and Women’s Day is the perfect to say: I am so lucky to have you in my life.
(Bất cứ khi nào trong mắt anh, em cũng như một thiên thần và ngày Quốc tế phụ nữ là dịp hoàn hảo để anh có thể nói rằng: Anh thật vô cùng may mắn khi có em trong cuộc đời!).
5. I just gathered some fresh flowers to say “Hello” and to wish you a day as bright and cheerful as you are!
(Tôi vừa mới gom những đóa hoa tươi để nói "Xin chào" và chúc bạn một ngày tươi sáng và vui vẻ như chính bạn vậy!).
6. My world is beautiful because of you and I wish to spend the rest of my life loving you. I love you forever!
(Thế giới của anh thật tươi đẹp vì có em và anh muốn dành phần đời còn lại để yêu em. Yêu em mãi mãi).
7. A sister is someone, who is sweet and supportive, kind and loving, cheerful and inspring, a friend and my all time laughter. Sis, you mean so much more than words can say… I love you just gathered some fresh flowers to say “Hello” and to wish you a day as bright and cheerful as you are.
(Một người chị, ngọt ngào và tốt bụng, vui vẻ và yêu thương, luôn luôn giúp đỡ em, một người bạn và luôn luôn làm em cười. Chị của em, chị có ý nghĩa nhiều hơn những lời em có thể nói... Em yêu chị! Em vừa gom những đoá hoa tươi lại để nói "Xin chào" và chúc chị một ngày tươi sáng và vui vẻ như chị đang có!).
8. We may not be able to see each other or listen to each other often. But thoughts of you fill my heart with fond memories of the times we have spent together. Thinking of you!
(Chúng ta không thể ở gần nhau hoặc lắng nghe nhau thường xuyên. Nhưng suy nghĩ về em đã lấp đầy trái tim anh với những kỷ niệm ngây thơ mà chúng ta đã cùng nhau trải qua. Anh luôn nhớ về em!).
9. For all the times you’ve brought a smile and made my days seem brighter. For sharing ups and downs with me and making my burdens lighter. For doing the caring things that make a special friend. Your frienfship is a joy. I wish it never ends! Happy Women’s Day!
(Vì những lần bạn đã mang lại một nụ cười và làm cho ngày của tôi trở nên tươi sáng hơn. Vì đã chia sẻ những thăng trầm và làm cho gánh nặng của tôi nhẹ hơn. Vì sự quan tâm chân thành của bạn, đã khiến bạn trở thành một người bạn đặc biệt. Tình bạn của bạn là một điều hạnh phúc. Tôi mong nó sẽ không bao giờ kết thúc! Chúc mừng ngày phụ nữ.)
10. On this special day, celebrate life. Take a break from your busy schedule. Let your hair down, have fun and do what your heart says. Coz today is your day. Have a great Women’s Day!